Từ: 开编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开编 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāibiān] khởi soạn; bắt đầu biên soạn; khởi biên。开始编写;开始编辑。
这部词典已经开编。
quyển tự điển này đã bắt đầu biên soạn rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
开编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开编 Tìm thêm nội dung cho: 开编