Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开编 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāibiān] khởi soạn; bắt đầu biên soạn; khởi biên。开始编写;开始编辑。
这部词典已经开编。
quyển tự điển này đã bắt đầu biên soạn rồi.
这部词典已经开编。
quyển tự điển này đã bắt đầu biên soạn rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |

Tìm hình ảnh cho: 开编 Tìm thêm nội dung cho: 开编
