Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开赛 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāisài] bắt đầu thi đấu; bắt đầu cuộc thi; bắt đầu。开始比赛。
亚洲杯足球赛开赛。
giải cúp bóng đá Châu Á bắt đầu
少年戏曲,曲艺比赛今天上午开赛。
sáng nay bắt đầu cuộc thi Hí Khúc và Khúc Nghệ của thiếu niên.
亚洲杯足球赛开赛。
giải cúp bóng đá Châu Á bắt đầu
少年戏曲,曲艺比赛今天上午开赛。
sáng nay bắt đầu cuộc thi Hí Khúc và Khúc Nghệ của thiếu niên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |
| tái | 赛: | tái quá |

Tìm hình ảnh cho: 开赛 Tìm thêm nội dung cho: 开赛
