Từ: 开赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāisài] bắt đầu thi đấu; bắt đầu cuộc thi; bắt đầu。开始比赛。
亚洲杯足球赛开赛。
giải cúp bóng đá Châu Á bắt đầu
少年戏曲,曲艺比赛今天上午开赛。
sáng nay bắt đầu cuộc thi Hí Khúc và Khúc Nghệ của thiếu niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
开赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开赛 Tìm thêm nội dung cho: 开赛