Cao su chống va đập cửa
Chữ 瓒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓒, chiết tự chữ TOẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓒:
瓒
Biến thể phồn thể: 瓚;
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaan3;
瓒 toản
toản, như "toản (chén ngọc)" (gdhn)
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaan3;
瓒 toản
Nghĩa Trung Việt của từ 瓒
Giản thể của chữ 瓚.toản, như "toản (chén ngọc)" (gdhn)
Nghĩa của 瓒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瓚)
[zàn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 21
Hán Việt: TOÁN
cái muôi bằng ngọc (đồ cúng tế thời xưa.)。古代祭祀时用的玉勺子。
[zàn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 21
Hán Việt: TOÁN
cái muôi bằng ngọc (đồ cúng tế thời xưa.)。古代祭祀时用的玉勺子。
Dị thể chữ 瓒
瓚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓒
| toản | 瓒: | toản (chén ngọc) |

Tìm hình ảnh cho: 瓒 Tìm thêm nội dung cho: 瓒
