Cao su chống va đập cửa

Chữ 瓒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓒, chiết tự chữ TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓒:

瓒 toản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓒

Chiết tự chữ toản bao gồm chữ 玉 赞 hoặc 王 赞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瓒 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 赞
  • ngọc, túc
  • tán
  • 2. 瓒 cấu thành từ 2 chữ: 王, 赞
  • vương, vướng, vượng
  • tán
  • toản [toản]

    U+74D2, tổng 20 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瓚;
    Pinyin: zan4;
    Việt bính: zaan3;

    toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓒

    Giản thể của chữ .
    toản, như "toản (chén ngọc)" (gdhn)

    Nghĩa của 瓒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瓚)
    [zàn]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 21
    Hán Việt: TOÁN
    cái muôi bằng ngọc (đồ cúng tế thời xưa.)。古代祭祀时用的玉勺子。

    Chữ gần giống với 瓒:

    , , , ,

    Dị thể chữ 瓒

    ,

    Chữ gần giống 瓒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓒 Tự hình chữ 瓒 Tự hình chữ 瓒 Tự hình chữ 瓒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓒

    toản:toản (chén ngọc)
    瓒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓒 Tìm thêm nội dung cho: 瓒