Từ: 弄鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弄 • 鬼

Nghĩa của 弄鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[nòngguǐ] giở trò。捣鬼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng弄:luồng nước
lòng弄:lòng khòng
lóng弄:nói lóng
lồng弄:lồng lộn
lộng弄:lộng quyền
lụng弄:làm lụng
trổng弄:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu鬼:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ鬼:quạnh quẽ
quỉ鬼:ma quỉ
quỷ鬼:ma quỷ
sưu鬼:sưu (loài quỷ)
弄鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弄鬼 Tìm thêm nội dung cho: 弄鬼