Từ: 优容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优容 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuróng] rộng rãi; khoan dung。宽待;宽容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
优容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优容 Tìm thêm nội dung cho: 优容