Từ: 当是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当是 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngshì] cho là; nghĩ là。以为;认为。
我当是你错了,原来错的是我。
tôi đã cho là anh nhầm, hoá ra, người sai là tôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
当是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当是 Tìm thêm nội dung cho: 当是