Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 当选 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngxuǎn] trúng cử。选举时被选上。
他再次当选为工会主席。
ông ấy lại trúng cử chủ tịch công đoàn.
他再次当选为工会主席。
ông ấy lại trúng cử chủ tịch công đoàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |

Tìm hình ảnh cho: 当选 Tìm thêm nội dung cho: 当选
