Từ: 当选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当选 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngxuǎn] trúng cử。选举时被选上。
他再次当选为工会主席。
ông ấy lại trúng cử chủ tịch công đoàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
当选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当选 Tìm thêm nội dung cho: 当选