Từ: 沸沸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沸沸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phí phí, phất phất
Ồn ào, rầm rĩ (tiếng người nói, bàn luận). ◇Thủy hử truyện 傳:
Ngã tiền nhật tại nhai thượng thính đắc nhân phí phí địa thuyết đạo: Cảnh Dương cương thượng nhất cá đả hổ đích tráng sĩ, tính Vũ, huyện lí tri huyện tham tha tố cá đô đầu
道: 士, 武, 頭 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hôm trước trên phố anh nghe người ta đồn rầm rộ: Trên đồi Cảnh Dương có một tráng sĩ giết cọp, họ Vũ, và quan huyện đã cho làm đô đầu.Trào vọt. ◇San hải kinh 經:
Kì nguyên phất phất sương sương
(Tây san kinh 經) Nguồn nước trào vọt cuồn cuộn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất:mưa lất phất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất:mưa lất phất
沸沸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沸沸 Tìm thêm nội dung cho: 沸沸