Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悭, chiết tự chữ KHAN, KHIÊN, SAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悭:
悭 khan, san
Đây là các chữ cấu thành từ này: 悭
悭
Biến thể phồn thể: 慳;
Pinyin: qian1;
Việt bính: han1;
悭 khan, san
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
Pinyin: qian1;
Việt bính: han1;
悭 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 悭
Giản thể của chữ 慳khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
Nghĩa của 悭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慳)
[qiān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KIÊN
1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
2. khiếm khuyết。缺欠。
缘悭一面(缺少一面之缘)。
khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
Từ ghép:
悭吝
[qiān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KIÊN
1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
2. khiếm khuyết。缺欠。
缘悭一面(缺少一面之缘)。
khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
Từ ghép:
悭吝
Chữ gần giống với 悭:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悭
慳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悭
| khiên | 悭: | khiên lận (hà tiện quá) |

Tìm hình ảnh cho: 悭 Tìm thêm nội dung cho: 悭
