Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 悭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悭, chiết tự chữ KHAN, KHIÊN, SAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悭:

悭 khan, san

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悭

Chiết tự chữ khan, khiên, san bao gồm chữ 心 坚 hoặc 忄 坚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悭 cấu thành từ 2 chữ: 心, 坚
  • tim, tâm, tấm
  • kiên
  • 2. 悭 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 坚
  • tâm
  • kiên
  • khan, san [khan, san]

    U+60AD, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 慳;
    Pinyin: qian1;
    Việt bính: han1;

    khan, san

    Nghĩa Trung Việt của từ 悭

    Giản thể của chữ
    khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)

    Nghĩa của 悭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慳)
    [qiān]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: KIÊN
    1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
    2. khiếm khuyết。缺欠。
    缘悭一面(缺少一面之缘)。
    khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
    Từ ghép:
    悭吝

    Chữ gần giống với 悭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Dị thể chữ 悭

    ,

    Chữ gần giống 悭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悭 Tự hình chữ 悭 Tự hình chữ 悭 Tự hình chữ 悭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悭

    khiên:khiên lận (hà tiện quá)
    悭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悭 Tìm thêm nội dung cho: 悭