Từ: 号志灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号志灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 号 • 志 • 灯

Nghĩa của 号志灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàozhìdēng] đèn hiệu; đèn tín hiệu (của ngành đường sắt)。铁路上用的手提的信号灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng灯:hải đăng, hoa đăng
号志灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号志灯 Tìm thêm nội dung cho: 号志灯