Nghĩa của 号志灯 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàozhìdēng] đèn hiệu; đèn tín hiệu (của ngành đường sắt)。铁路上用的手提的信号灯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |

Tìm hình ảnh cho: 号志灯 Tìm thêm nội dung cho: 号志灯
