Cao su chống va đập cửa

Từ: 形容词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形容词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形容词 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngróngcí] hình dung từ; tính từ。表示人或事物的性质或状态的词,如"高、细、软、白、暖和、活泼"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
形容词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形容词 Tìm thêm nội dung cho: 形容词