Từ: 形态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形态 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngtài] 1. hình thái。事物的形状或表现。
意识形态。
hình thái ý thức
观念形态。
hình thái quan niệm
2. hình dạng; hình dáng (bên ngoài của sinh vật)。生物体外部的形状。
3. hình thái (hình thức biến đổi bên trong của từ)。词的内部变化形式,包括构词形式和词形变化的形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
形态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形态 Tìm thêm nội dung cho: 形态