Cao su chống va đập cửa

Từ: 征引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征引 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngyǐn] dẫn chứng。引用;引证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
征引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征引 Tìm thêm nội dung cho: 征引