Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 徒有虚名 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒有虚名:
Nghĩa của 徒有虚名 trong tiếng Trung hiện đại:
[túyǒuxūmíng] có tiếng không có miếng。空有某种名声,指名不符实。也说徒有其名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 徒有虚名 Tìm thêm nội dung cho: 徒有虚名
