Từ: 得用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得用 trong tiếng Trung hiện đại:

[déyòng] đắc dụng; dùng tốt; đắc lực; được việc。适用;得力。
这把剪子不得用。
cái kéo này dùng không tốt.
这几个都是很得用的干部。
mấy cán bộ này đều rất đắc lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
得用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得用 Tìm thêm nội dung cho: 得用