Từ: 微型照相机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微型照相机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 微 • 型 • 照 • 相 • 机

Nghĩa của 微型照相机 trong tiếng Trung hiện đại:

wéixíng zhàoxiàngjī máy ảnh mini

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi微:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình型:điển hình, loại hình, mô hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
微型照相机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微型照相机 Tìm thêm nội dung cho: 微型照相机