Từ: 微言大义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微言大义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 微言大义 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiyándàyì] ngôn ngữ tinh tế ý nghĩa sâu xa; lời nhẹ nghĩa sâu。精微的语言和深奥的含义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
微言大义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微言大义 Tìm thêm nội dung cho: 微言大义