Từ: 德梅因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德梅因:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德梅因 trong tiếng Trung hiện đại:

[déméiyīn] Des Moines (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Iowa, Mỹ)。美国爱荷华州的首府河最大城市,位于该州中南部德梅因河上。1843年得梅因堡垒在此建立,并于1851年与周围的小村落一起形成这座城市。1857年,被选 为州政府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn
德梅因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德梅因 Tìm thêm nội dung cho: 德梅因