Từ: 德高望重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德高望重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德高望重 trong tiếng Trung hiện đại:

[dégāowàngzhòng] đức cao vọng trọng; đạo đức uy tín rất cao; có đức độ và danh vọng cao。品德高尚,名望很大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
德高望重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德高望重 Tìm thêm nội dung cho: 德高望重