Từ: 等份 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等份:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等份 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngfèn] phần chia đều。(等份儿)分成的数量相等的份儿。
把这筐桃分成十等份。
sọt đào này chia thành 10 phần đều nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần
等份 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等份 Tìm thêm nội dung cho: 等份