Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心力衰竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心力衰竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心力衰竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnlìshuāijié] suy tim; truỵ tim。由于心脏排血量降低、引起全身组织郁血而产生的疾病,主要症状是呼吸困难、喘息、水肿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
心力衰竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心力衰竭 Tìm thêm nội dung cho: 心力衰竭