Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心安理得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心安理得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心安理得 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn"ānlǐdé] Hán Việt: TÂM AN LÝ ĐẮC
thanh thản; yên tâm thoải mái; yên dạ yên lòng。事情做得合理,对已对人都很坦然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
心安理得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心安理得 Tìm thêm nội dung cho: 心安理得