Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心慌意乱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心慌意乱:
Nghĩa của 心慌意乱 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnhuāngyìluàn] Hán Việt: TÂM HOẢNG Ý LOẠN
ruột gan rối bời; lòng dạ rối bời; hoang mang。形容心神惊慌忙乱。
ruột gan rối bời; lòng dạ rối bời; hoang mang。形容心神惊慌忙乱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |

Tìm hình ảnh cho: 心慌意乱 Tìm thêm nội dung cho: 心慌意乱
