Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心直口快 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心直口快:
Nghĩa của 心直口快 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnzhíkǒukuài] Hán Việt: TÂM TRỰC KHẨU KHOÁI
nhanh mồm nhanh miệng; mau miệng; thẳng thắn。性情直爽,有话就说。
nhanh mồm nhanh miệng; mau miệng; thẳng thắn。性情直爽,有话就说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 心直口快 Tìm thêm nội dung cho: 心直口快
