Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 忘记 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngjì] 1. quên。经历的事物不再存留在记忆中;不记得。
我们决不会忘记,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的。
chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.
2. quên; không nhớ; quên mất。应该做的或原来准备做的事情因为疏忽而没有做;没有记住。
忘记带笔记本
quên mang sổ ghi chép
我们决不会忘记,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的。
chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.
2. quên; không nhớ; quên mất。应该做的或原来准备做的事情因为疏忽而没有做;没有记住。
忘记带笔记本
quên mang sổ ghi chép
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
| vong | 忘: | vong ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |

Tìm hình ảnh cho: 忘记 Tìm thêm nội dung cho: 忘记
