Từ: 怀古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀古:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀古 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáigǔ] hoài cổ; nhớ cảnh vật xưa。追念古代的事情(多用做有关古迹的诗题)。
怀古伤今
hoài cổ thương kim
赤壁怀古
Xích Bích hoài cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
怀古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀古 Tìm thêm nội dung cho: 怀古