Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 怀胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáitāi] hoài thai; mang thai; có bầu。怀孕。
十月怀胎
mang thai 10 tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
怀胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀胎 Tìm thêm nội dung cho: 怀胎