Cao su chống va đập cửa

Từ: 怒目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怒目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怒目 trong tiếng Trung hiện đại:

[nùmù] 1. trừng mắt; trừng mắt。发怒时瞪着两眼。
怒目而视。
trợn trừng mắt nhìn.
2. trợn trừng mắt。发怒时瞪着的眼睛。
怒目圆睁。
mắt trợn tròn giận dữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
怒目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怒目 Tìm thêm nội dung cho: 怒目