Từ: 骨库 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨库:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨库 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔkù] kho chứa xương (trong bệnh viện)。医院中储存供移植用的骨头的设备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
骨库 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨库 Tìm thêm nội dung cho: 骨库