Từ: 怙恶不悛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怙恶不悛:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 怙 • 恶 • 不 • 悛
Nghĩa của 怙恶不悛 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùèbùquān] làm ác không chịu hối cải; chó đen giữ mực; đánh chết cái nết không chừa; ngoan cố (ngoan cố, không chịu hối cải để thay đổi bản tính xấu xa hung ác.)。坚持作恶,不肯悔改。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怙
| hộ | 怙: | thất hộ (mất nơi nương tựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悛
| thoan | 悛: | thoan (hối hận, ăn năn) |
| thoăn | 悛: | thoăn thoắt |
| thuân | 悛: | thuân (ăn năn) |
| thuôn | 悛: | thuôn chỉ |