Từ: 怜惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怜惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怜惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánxī] thương tiếc; thương hại。同情爱护。
决不怜惜恶人。
nhất định không thương tiếc kẻ ác độc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
怜惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怜惜 Tìm thêm nội dung cho: 怜惜