Từ: 恁地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恁地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恁地 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèndì] như vậy; như thế。这么;那么。
不要恁地说。
không nên nói như thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恁

nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm thời (thời đó)
nhắm:nhắm trúng đích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
恁地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恁地 Tìm thêm nội dung cho: 恁地