Chữ 怄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怄, chiết tự chữ ÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怄

Chiết tự chữ âu bao gồm chữ 心 区 hoặc 忄 区 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怄 cấu thành từ 2 chữ: 心, 区
  • tim, tâm, tấm
  • khu, âu
  • 2. 怄 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 区
  • tâm
  • khu, âu
  • []

    U+6004, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 慪;
    Pinyin: ou4;
    Việt bính: au3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 怄


    âu, như "âu yếm" (gdhn)

    Nghĩa của 怄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慪、呕)
    [òu]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: ÂU
    1. giận dỗi。怄气。
    2. làm cho giận dữ; làm không vui。使怄气;使不愉快。
    你别故意怄我。
    anh đừng cố tình làm cho tôi bực tức.
    Từ ghép:
    怄气

    Chữ gần giống với 怄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Dị thể chữ 怄

    ,

    Chữ gần giống 怄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怄 Tự hình chữ 怄 Tự hình chữ 怄 Tự hình chữ 怄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怄

    âu:âu yếm
    怄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怄 Tìm thêm nội dung cho: 怄