Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怄, chiết tự chữ ÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怄:
怄
Biến thể phồn thể: 慪;
Pinyin: ou4;
Việt bính: au3;
怄
âu, như "âu yếm" (gdhn)
Pinyin: ou4;
Việt bính: au3;
怄
Nghĩa Trung Việt của từ 怄
âu, như "âu yếm" (gdhn)
Nghĩa của 怄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慪、呕)
[òu]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. giận dỗi。怄气。
2. làm cho giận dữ; làm không vui。使怄气;使不愉快。
你别故意怄我。
anh đừng cố tình làm cho tôi bực tức.
Từ ghép:
怄气
[òu]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. giận dỗi。怄气。
2. làm cho giận dữ; làm không vui。使怄气;使不愉快。
你别故意怄我。
anh đừng cố tình làm cho tôi bực tức.
Từ ghép:
怄气
Chữ gần giống với 怄:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 怄
慪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怄
| âu | 怄: | âu yếm |

Tìm hình ảnh cho: 怄 Tìm thêm nội dung cho: 怄
