Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恣肆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恣肆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恣肆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìsì]
1. phóng túng; buông thả。放纵。
骄横恣肆
ngao ngược phóng túng
2. hào phóng; phóng khoáng (lời nói, lời văn.)。(言谈、写作等)豪放不拘。
文笔恣肆
hành văn phóng khoáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恣

thư:thư (tha hồ)
tứ:tứ (tha hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆

tứ:tứ sắc
恣肆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恣肆 Tìm thêm nội dung cho: 恣肆