Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恬不知耻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恬不知耻:
Nghĩa của 恬不知耻 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiánbùzhīchǐ] trơ mặt mo ra; không biết xấu hổ。做了坏事满不在乎;不以为耻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恬
| điềm | 恬: | điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên |
| đềm | 恬: | êm đềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耻
| sỉ | 耻: | sỉ nhục |
| xỉ | 耻: | xỉ vả |

Tìm hình ảnh cho: 恬不知耻 Tìm thêm nội dung cho: 恬不知耻
