Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 恬淡 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiándàn] 1. không màng danh lợi; không mưu cầu danh lợi。不追求名利;淡泊。
心怀恬淡
lòng dạ không màng danh lợi.
2. điềm tĩnh。恬静;安适。
心怀恬淡
lòng dạ không màng danh lợi.
2. điềm tĩnh。恬静;安适。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恬
| điềm | 恬: | điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên |
| đềm | 恬: | êm đềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |

Tìm hình ảnh cho: 恬淡 Tìm thêm nội dung cho: 恬淡
