Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cung duy
Kính nhớ, khiêm từ đối với bậc trên.
§ Cũng viết là
cung duy
恭維.
◎Như:
cung duy cúc dưỡng
恭維鞠養.Xưng tụng, bợ đỡ.
Nghĩa của 恭惟 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng·wei] nịnh; nịnh hót; tâng bốc; xu nịnh; nịnh bợ; lấy lòng。同"恭维"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟
| duy | 惟: | duy nhất; tư duy |

Tìm hình ảnh cho: 恭惟 Tìm thêm nội dung cho: 恭惟
