Từ: 恰恰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恰恰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恰恰 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàqià] vừa vặn; vừa lúc; vừa may; vừa đúng; hoàn toàn。正好; 正。
恰恰相反。
hoàn toàn trái ngược.
我跑到那里恰恰十二点。
tôi chạy đến đó đúng mười hai giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恰

kháp:kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)
khớp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恰

kháp:kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)
khớp: 
恰恰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恰恰 Tìm thêm nội dung cho: 恰恰