Cao su chống va đập cửa

Chữ 鶊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶊, chiết tự chữ CANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶊:

鶊 canh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶊

Chiết tự chữ canh bao gồm chữ 庚 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶊 cấu thành từ 2 chữ: 庚, 鳥
  • canh
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • canh [canh]

    U+9D8A, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: geng1, ju1;
    Việt bính: gang1;

    canh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶊

    (Danh) Thương canh : xem thương .
    canh, như "thương canh (chim vàng anh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鶊

    ,

    Chữ gần giống 鶊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶊 Tự hình chữ 鶊 Tự hình chữ 鶊 Tự hình chữ 鶊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶊

    canh:thương canh (chim vàng anh)
    鶊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶊 Tìm thêm nội dung cho: 鶊