Cao su chống va đập cửa
Chữ 鶊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶊, chiết tự chữ CANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶊:
鶊
Biến thể giản thể: 鹒;
Pinyin: geng1, ju1;
Việt bính: gang1;
鶊 canh
canh, như "thương canh (chim vàng anh)" (gdhn)
Pinyin: geng1, ju1;
Việt bính: gang1;
鶊 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 鶊
(Danh) Thương canh 鶬鶊: xem thương 鶬.canh, như "thương canh (chim vàng anh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶊:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鶊
鹒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶊
| canh | 鶊: | thương canh (chim vàng anh) |

Tìm hình ảnh cho: 鶊 Tìm thêm nội dung cho: 鶊
