Từ: 恼恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恼恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恼恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎohèn] cáu giận; tức giận; oán giận; căm tức。生气和怨恨。
我说了你不愿意听的话,心里可别恼恨我!
tôi đã nói những lời mà anh không thích nghe, xin đừng trách tôi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恼

não:não lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
恼恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恼恨 Tìm thêm nội dung cho: 恼恨