Từ: thuốc kháng sinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuốc kháng sinh:
Dịch thuốc kháng sinh sang tiếng Trung hiện đại:
抗生素 《某些微生物或动植物所产生的能抑制另一些微生物生长繁殖的化学物质。种类很多, 常用的有青霉素、链霉素、金霉素、氯霉素等, 多用来治疗人或 家 畜的传染病。也用作催肥剂、消毒剂、杀虫剂等。旧 称抗菌素。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kháng
| kháng | 伉: | kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| kháng | 夯: | kháng (máy nện, nện chặt) |
| kháng | 抗: | kháng cự; kháng thể |
| kháng | 炕: | kháng tịch (chiếu chải trên gạch hun nóng) |
| kháng | 䂫: | kháng (máy nện, nện chặt) |
| kháng | 肮: | |
| kháng | 鈧: | kháng (chất scandium) |
| kháng | 钪: | kháng (chất scandium) |
| kháng | 頏: | kháng (cổ họng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |