Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rung rung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ rung rung:
Nghĩa rung rung trong tiếng Việt:
["- Rung nhè nhẹ: Rung rung đùi."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rung
| rung | 容: | rung rinh |
| rung | 慵: | rung rinh |
| rung | 𢫝: | rung rinh |
| rung | 㧤: | rung rinh |
| rung | 搈: | rung rinh |
| rung | 𢲣: | rung rinh |
| rung | 𢴋: | rung chuông |
| rung | 𢹈: | rung động |
| rung | 陵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rung
| rung | 容: | rung rinh |
| rung | 慵: | rung rinh |
| rung | 𢫝: | rung rinh |
| rung | 㧤: | rung rinh |
| rung | 搈: | rung rinh |
| rung | 𢲣: | rung rinh |
| rung | 𢴋: | rung chuông |
| rung | 𢹈: | rung động |
| rung | 陵: |

Tìm hình ảnh cho: rung rung Tìm thêm nội dung cho: rung rung
