Từ: 悄然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悄然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悄 • 然

Nghĩa của 悄然 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎorán] 1. bộ dạng âu lo; dáng vẻ ưu buồn。形容忧愁的样子。
悄然落泪。
buồn rơi lệ.
2. im bặt; im phăng phắc; im lặng。形容寂静无声的样子。
悄然无声。
im ắng như tờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悄

tiêu悄:tiêu điều
tiếu悄:xem tiều
tiễu悄:tiễu (lặng lẽ)
tẹo悄:lẹo tẹo mãi (theo đuôi)
tịu悄:tằng tịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
悄然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悄然 Tìm thêm nội dung cho: 悄然