Từ: 字纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhǐ] giấy lộn (có chữ)。有字的废纸。
字纸篓儿。
sọt đựng giấy lộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
字纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字纸 Tìm thêm nội dung cho: 字纸