Cao su chống va đập cửa

Từ: 悠荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悠荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悠荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōudàng] đong đưa; đu đưa; đung đưa。悬在空中摆动。
坐在秋千上来回悠荡。
ngồi trên xích đu đưa qua đưa lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng
悠荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悠荡 Tìm thêm nội dung cho: 悠荡