Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黑暗 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēi"ān] 1. tối; tối tăm; đen tối; tối om; không có ánh sáng。没有光。
山洞里一片黑暗。
trong hang tối om.
2. thối nát; lạc hậu; hủ bại; hắc ám; đen tối。比喻(社会状况)落后;(统治势力)腐败。
黑暗势力
thế lực thối nát
黑暗统治
thống trị thối nát
山洞里一片黑暗。
trong hang tối om.
2. thối nát; lạc hậu; hủ bại; hắc ám; đen tối。比喻(社会状况)落后;(统治势力)腐败。
黑暗势力
thế lực thối nát
黑暗统治
thống trị thối nát
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |

Tìm hình ảnh cho: 黑暗 Tìm thêm nội dung cho: 黑暗
