Từ: 黑暗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑暗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑暗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēi"ān] 1. tối; tối tăm; đen tối; tối om; không có ánh sáng。没有光。
山洞里一片黑暗。
trong hang tối om.
2. thối nát; lạc hậu; hủ bại; hắc ám; đen tối。比喻(社会状况)落后;(统治势力)腐败。
黑暗势力
thế lực thối nát
黑暗统治
thống trị thối nát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)
黑暗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑暗 Tìm thêm nội dung cho: 黑暗