Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悦目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悦目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悦目 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèmù] vui mắt; thích mắt; đẹp mắt; dễ coi。看着愉快;好看。
赏心悦目
vui lòng đẹp dạ
天空几抹晚霞,鲜明悦目
mấy vệt ráng chiều trên bầu trời rất đẹp mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
悦目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悦目 Tìm thêm nội dung cho: 悦目