Từ: 情势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情势 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngshì] tình thế; tình hình。事情在一定阶段上的状况和发展的趋势;事物发展的状况。
国际情势
tình hình thế giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
情势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情势 Tìm thêm nội dung cho: 情势