Từ: 惊醒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊醒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊醒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxǐng] 1. giật mình tỉnh giấc; thức giấc; thức dậy。受惊动而醒来。
突然从梦中惊醒。
chợt giật mình tỉnh mộng.
2. làm tỉnh giấc; làm bừng tỉnh。使惊醒。
别惊醒了孩子。
đừng làm con tỉnh giấc.
[jīng·xing]
tỉnh ngủ; dễ tỉnh giấc; dễ giật mình。睡眠时容易醒来。
他睡觉很惊醒,有点儿响动都知道。
anh ấy lúc ngủ rất dễ tỉnh giấc, chỉ một tiếng động nhỏ thôi cũng biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒

tảnh: 
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
惊醒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊醒 Tìm thêm nội dung cho: 惊醒