Từ: 惨淡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨淡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惨淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎndàn]
1. u ám; âm u; tăm tối; xỉn màu。暗淡无色。
天色惨淡。
trời u ám
惨淡的灯光。
ánh đèn âm u leo lét
2. thê lương; thê thiết; tiêu điều; xơ xác; không sáng sủa; ế ẩm。凄凉;萧条;不景气。
秋风惨淡。
gió thu thê thiết
神情惨淡。
thần sắc thê lương
生意惨淡。
buôn bán ế ẩm
3. vất vả trầy trật; bù đầu bù cổ; tối mày tối mặt。形容苦费心力。也叫惨澹。
惨淡经营。
công việc bù đầu bù cổ; công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà
惨淡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惨淡 Tìm thêm nội dung cho: 惨淡